terrier

/'teriə/
danh từ giống đực
  1. (sử học) sổ địa bạ (phong kiến)
  2. hang
    • Terrier de renard
      hang cáo
  3. chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "terrier"

Từ có nhắc đến "terrier"

terrier
Un terrier de lapin se trouve sous un vieux chêne.