trây

  1. ne pas payer (sa dette).
    • Trây nợ
      ne pas payer sa dette.
  2. (địa phương) souiller; salir.
    • Trây bùn
      souiller (salir) de boue;
    • Trây mỡ
      salir de graisse.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trây
Một người đàn ông trây nợ với chủ cửa hàng.