trét

  1. đg. Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ. Trét kín các kẽ hở. Trét thuyền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

trét
Người thợ dùng bay trét vữa vào kẽ hở giữa hai viên gạch.