trét

Học thuật
Thân thiện
trét

Người thợ dùng bay trét vữa vào kẽ hở giữa hai viên gạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính, nhão vào chỗ hở, rồi miết kỹ cho phẳng đều: Hành động dùng một vật liệu tính kết dính (như xi măng, vữa, sơn, mỡ trơn) để bịt kín các khe hở, lỗ hổng hoặc phủ lên một bề mặt.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trét" trong ngữ cảnh kỹ thuật, sửa chữa: Chỉ việc bịt kín các khe hở để ngăn chặn rỉ chất lỏng hoặc không khí.
    • Công việc trét keo silicon quanh khung cửa sổ giúp cách âm cách nhiệt tốt hơn.
  • "Trét" với nghĩa phủ lên một lớp mỏng: Thường dùng trong hội họa hoặc trang điểm (mang tính chất thân mật, khẩu ngữ).
    • ấy trét một lớp son dày lên môi.
Biến thể từ gần giống
  • Trát (động từ): Thường dùng cho hành động phủ vữa, hồ lên tường, vách với diện tích lớn hơn so với "trét". ( dụ: ).
  • Bôi (động từ): Hành động làm cho chất lỏng, chất nhão dính đều lên bề mặt, thường với lớp mỏng. "Bôi" phạm vi nghĩa rộng hơn "trét". ( dụ: ).
  • Phết (động từ): Hành động quét, tán một lớp mỏng chất lỏng, chất sệt lên bề mặt. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Bịt kín: Làm cho kín lại.
  • Tra/ Nhét (vào khe hở): Đưa vật liệu vào bên trong khe hở.
  • Miết: Động tác ấn di tay hoặc dụng cụ để làm phẳng, đều chất được trét.
Thành ngữ liên quan
  • "Đã trót thì phải trét": Thành ngữ thể hiện một khi đã bắt đầu làm hoặc gây ra một việc đó (thường không hay), thì buộc phải làm cho đến cùng, phải chịu trách nhiệm đến nơi đến chốn. (Tương đương với nghĩa "Đã lỡ thì phải liều" hay "Đâm lao thì phải theo lao").
    • Việc này khó, nhưng đã trót thì phải trét, anh phải hoàn thành thôi.
trét

Người thợ dùng bay trét vữa vào kẽ hở giữa hai viên gạch.

  1. đg. Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ. Trét kín các kẽ hở. Trét thuyền.