trêve

danh từ giống cái
  1. sự tạm đình chiến; cuộc hưu chiến
    • Violer une trêve
      vi phạm một cuộc hưu chiến
  2. (nghĩa rộng) sự tạm đình đấu tranh
    • Trêve politique
      sự tạm đình đấu tranh chính trị
  3. (nghĩa bóng) sự tạm đình, sự tạm nghỉ, sự xả hơi
    • S'accorder une trêve
      tự cho mình xả hơi
    • n'avoir ni trêve ni repos
      không được nghỉ ngơi một lúc nào
    • sans trêve
      không ngừng, không nghỉ
    • Travailler sans trêve
      làm việc không ngừng
    • sans trêve et sans merci
      liên tục không thương, thẳng cánh
    • trêve à
      (từ ; nghĩa ) thôi đừng
    • Trêve aux rêvasseries
      thôi đừng mộng nữa
    • trêve de
      thôi đừng
    • Trêve de plaisanteries
      thôi đừng đùa cợt nữa
    • trêve des confiseurs
      sự ngừng mọi hoạt động chính trị ngoại giao trong dịp năm mới lễ Nô-en

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "trêve"

trêve
Les deux pays signent une trêve après des mois de conflit.