tripe

/traip/
danh từ giống cái
  1. (số nhiều) ruột, lòng (súc vật); món lòng (để ăn)
  2. (số nhiều, thân mật) ruột; bụng (người)
  3. ruột ( )
  4. (nghĩa bóng) lòng dạ
    • rendre tripes et boyaux
      xem boyaux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tripe"