trẹt

Học thuật
Thân thiện
trẹt

Một chiếc đĩa trẹt đựng vài quả dâu tây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nông, không sâu, đáy bằng nông: Dùng để miêu tả vật dụng, đồ vật lòng (phần chứa đựng bên trong) nông, không sâu, thường đáy bằng phẳng.
    • (Phương ngữ): Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ, đặc biệtmột số vùng miền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đĩa trẹt lòng. (Cái đĩa lòng nông.)
    • Cái chậu này trẹt quá, đựng được ít nước. (Cái chậu này nông quá, đựng được ít nước.)
    • Mua cái bát sâu một chút, đừng mua loại trẹt thế. (Mua cái bát sâu một chút, đừng mua loại nông thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trèn trẹt": (từ láy, nghĩa giảm nhẹ) khá nông, hơi nông.
    • Cái mâm trèn trẹt, để đồ hơi bị đổ. (Cái mâm hơi nông, để đồ hơi bị đổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nông: (tính từ) chiều sâu không lớn, trái nghĩa với "sâu". Đây từ phổ thông, nghĩa rộng hơn "trẹt".
  • Bằng: (tính từ) không gồ ghề, lồi lõm. Có thể dùng kết hợp: .
  • Dẹt: (tính từ) mỏng rộng bề ngang, bị ép xuống cho bẹp ra. Khác với "trẹt" (thiên về chiều sâu).
Từ đồng nghĩa
  • Nông: không sâu.
  • Cạn: (nước) không sâu; (vật) lòng nông.
Từ trái nghĩa
  • Sâu: chiều sâu lớn.
  • Cao thành: (dành cho đồ đựng) thành cao, thường đi với lòng sâu.
trẹt

Một chiếc đĩa trẹt đựng vài quả dâu tây.

  1. t. Nông đáy: Đĩa trẹt lòng.