trổ

  1. d. Lỗ hổnghàng rào : Chó chui qua trổ.
  2. đg. 1 . Đào, khoét : Trổ mương. 2. Chạm gọt tinh vi : Trổ thủy tiên.
  3. đg. 1. Nảy nở, đâm chồi : Cây hồng trổ hoa. 2. Tỏ rõ ra : Trổ tài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trổ
Cây hồng trổ hoa trong vườn.