trợt

  1. écorché; excorié.
    • Ngã trợt đầu gối
      faire une chute et avoir le genou écorché;
    • Bị trợt da
      avoir la peau excoriée.
  2. (địa phương) glisser.
    • Trợt xuống đất
      glisser et tomber à terre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trợt"

trợt
Một đứa trẻ trợt trên sàn nhà.