triple

/'tripl/
tính từ
  1. () ba
    • En triple exemplaire
      thành ba bản
    • Triple croche
      (âm nhạc) nốt móc ba
  2. (chính trị) tay ba
    • Triple entente
      đồng minh tay ba
  3. gấp ba
    • Triple dose
      liều gấp
  4. (thân mật) quá đáng ba
    • Un triple sot
      một thằng ngu quá đáng
danh từ giống đực
  1. số gấp ba
    • Douze est le triple de quatre
      mười haisố gấp ba của bốn
    • donner le triple
      cho (số) gấp ba

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "triple"