travail

/'træveil/
danh từ giống đực (số nhiều travaux)
  1. sự làm việc, lao động
    • Le travail et le repos
      sự làm việc sự nghỉ ngơi
    • Le travail est noble
      lao độngcao quý
    • Travail manuel/travail intellectuel
      lao động chân tay/lao động trí óc
    • Travail aux pièces
      công việc tính theo sản phẩm
    • Travail salarié
      công việc hưởng lương, công việc ăn lương
  2. việc làm, công việc
    • Commencer son travail
      bắt đầu công việc của mình
    • Travail complexe
      công việc phức tạp
    • Travail cyclique
      công việc theo chu trình
    • Travail d'entretien
      công việc bảo dưỡng
    • Travail sous tension
      công việcnơi điện
    • Travail sur le terrain
      công việc trên thực địa
  3. cách làm
    • Travail méticuleux
      cách làm tỉ mỉ
    • Travail à chaud/travail à froid
      sự gia công nóng/sự gia công nguội
  4. công trình nghiên cứu, tác phẩm
    • Publier un travail scientifique
      xuất bản một công trình nghiên cứu khoa học
    • Faire imprimer son travail
      đưa in tác phẩm của mình
  5. tác động
    • Travail de la fermentation
      tác động của sự lên men
  6. (vật lí) công
    • L'unité de travail est le joule
      đơn vị của công là jun
    • Travail de déformation
      công làm biến dạng
    • Travail de décélération
      công giảm tốc
    • Travail d'expansion
      công giãn nở
    • Travail de frottement
      công ma sát
    • Travail interne
      công trong, nội công
    • Travail externe
      công ngoài, ngoại công
    • Travail mécanique
      công cơ học
    • Travail musculaire
      công của bắp
    • Travail négatif/travail positif
      công âm/công dương
    • Travail utile
      công hữu ích
    • Travail spécifique
      công riêng
    • Travail total
      công toàn phần
    • Travail de vibration moléculaire
      công dao động phân tử
    • Travail à vide
      công không tải
    • Travail par tour
      công mỗi vòng quay
  7. (y học) sự chuyển dạ, sự đau đẻ
    • Femme en travail
      người phụ nữ đang chuyển dạ
    • Table de travail
      bàn đẻ
    • Salle de travail
      buồng đẻ
  8. (từ ) sự khó nhọc, sự vất vả
    • Les voyages ont leurs travaux
      đi du lịch những sự vất vả riêng
  9. (từ ) sự lo lắng
    • Ne vous mettez pas en travail
      xin anh đừng lo lắng
    • c'est du travail d'amateur
      đócông việc tài tử, đómột công việc cẩu thả
    • inspecteur des travaux finis
      (đùa cợt; hài hước) anh lười chỉ ngồi nhìn người khác làm việc
    • travail de bénédictin
      xem bénédictin
    • travail de cheval
      việc làm khó nhọc
    • travail du sanglier
      (săn bắn) chỗ lợn rừng dũi
    • travaux d'art
      công trình nghệ thuật
    • travaux forcés
      xem forcé
    • travaux de défense
      công sự phòng thủ
    • travaux publics
      công trình công cộng
    • travaux pratiques
      công trình thực nghiệm
    • travaux souterrains
      công trình ngầm (dưới đất)
    • travail noir
      việc làm lậu
    • un travail de Romain
      một công việc gay go vất vả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

travail
Le travail de l'architecte est de dessiner des plans.