ngầy

  1. (địa phương) Annoy, trouble, worry
    • Đang làm việc lại người đến ngầy
      To be troubled by someone while one is busy at one's work

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngầy
Ông bạn cứ đến ngầy làm tôi bực mình.