troll

/troul/
danh từ
  1. quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch, Na uy)
danh từ
  1. khúc hát tiếp nhau
  2. mồi (câu hình) thìa ((cũng) trolling-spoon)
  3. ống dây cần câu nhấp
động từ
  1. hát tiếp nhau
  2. câu nhấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

troll
A fisherman slowly trolls a lure behind his small boat.