trill

/tril/
danh từ
  1. (âm nhạc) láy rền
  2. (ngôn ngữ học) phụ âm rung
ngoại động từ
  1. (âm nhạc) láy rền
  2. đọc rung tiếng, nói rung tiếng
    • to trill the letter "r"
      đọc rung chữ " r"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "trill"

Từ có nhắc đến "trill"

trill
She sings a beautiful trill in her solo.