truant

/'tru:ənt/
danh từ
  1. học sinh trốn học
    • to play truant
      trốn học
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc
tính từ
  1. hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng
    • a truant boy
      đứa bé hay trốn học
    • truant thoughts
      ý kiến lông bông
nội động từ
  1. trốn học, trốn việc; lêu lông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "truant"

truant
A truant student sits alone on a park bench during school hours.