trend

/trend/
danh từ
  1. phương hướng
    • the trend of the coastline
      phương hướng của bờ bể
  2. khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
    • the trend of modern thoughts
      xu hướng của những tư tưởng hiện đại
    • to show a trend towards...
      khuynh hướng về...
nội động từ
  1. đi về phía, hướng về, xoay về
    • the road trends to the north
      con đường đi về phía bắc
  2. khuynh hướng về, xu hướng về, hướng về
    • modern thought is trending towards socialism
      tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trend"

Từ có nhắc đến "trend"

trend
The stock market shows an upward trend this quarter.