awol

/'eiwɔ:l/
tính từ
  1. (quân sự) nghỉ không được phép, nghỉ không xin phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "awol"

awol
A soldier was declared AWOL after missing morning roll call.