trèo

  1. đg. 1. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân : Trèo cây. 2. Bước lên cao : Trèo núi ; Trèo thang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trèo
Một cậu bé trèo lên cây để nhặt quả bóng.