trữ

Học thuật
Thân thiện
trữ

Người nông dân trữ thóc trong kho sau mùa thu hoạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều vào một chỗ để dành cho lúc cần: Hành động tích lũy, dự trữ một thứ đó với số lượng đáng kể, thường để sử dụng trong tương lai.
    • Tích lũy, dồn lại: Hành động gom góp, thu thập giữ lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân vùng thường trữ nước ngọt lương thực để phòng khi mưa bão.
    • Nhà máy này hồ trữ nước rất lớn để phục vụ sản xuất.
    • Anh ấy thói quen trữ sách trong nhà kho.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trữ lạnh": Cất giữ, bảo quảnnhiệt độ thấp (thường trong tủ lạnh, kho lạnh).

    • Các loại vắc-xin cần được trữ lạnhnhiệt độ phù hợp.
  • "Trữ tình": (Trong văn học) Mang tính chất bộc lộ, diễn tả tình cảm, cảm xúc.

    • Thơ của ông mang đậm chất trữ tình, sâu lắng.
Biến thể từ gần giống
  • Tích trữ (động từ): Gom góp, chứa dần lại thành số lượng lớn.

    • Việc tích trữ vàng như một hình thức đầu khá phổ biến.
  • Dự trữ (động từ/ danh từ): Chuẩn bị sẵn, để dành phòng khi cần; kho dự phòng.

    • Ngân hàng Nhà nước quyền điều tiết lượng ngoại tệ dự trữ.
  • Tàng trữ (động từ): Cất giấu, chứa đựng (thường mang sắc thái không công khai hoặc mật).

    • Hành vi tàng trữ ma túy phạm pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Cất: Để vào nơi kín đáo, an toàn.
  • Chứa: Đựng, bao gồm bên trong.
  • Tích lũy: Gom góp dần lại thành nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Tiêu thụ: Sử dụng, làm cho hết đi.
  • Phân phát: Chia ra, phát ra cho nhiều người.
  • Giải phóng: Thả ra, làm cho thoát khỏi sự chứa đựng.
Thành ngữ liên quan
  • "Trữ hờn, tích oán": (Thành ngữ) Chứa chất, tích tụ lòng hận thù, oán giận.
    • Sống phải rộng lượng, đừng để lòng trữ hờn tích oán.
trữ

Người nông dân trữ thóc trong kho sau mùa thu hoạch.

  1. đgt. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần: bể trữ nước trữ lương thực trữ thóc trong kho.