trữ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều vào một chỗ để dành cho lúc cần: Hành động tích lũy, dự trữ một thứ gì đó với số lượng đáng kể, thường để sử dụng trong tương lai.
- Tích lũy, dồn lại: Hành động gom góp, thu thập và giữ lại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người dân vùng lũ thường trữ nước ngọt và lương thực để phòng khi mưa bão.
- Nhà máy này có hồ trữ nước rất lớn để phục vụ sản xuất.
- Anh ấy có thói quen trữ sách cũ trong nhà kho.
Các cách sử dụng nâng cao
"Trữ lạnh": Cất giữ, bảo quản ở nhiệt độ thấp (thường trong tủ lạnh, kho lạnh).
- Các loại vắc-xin cần được trữ lạnh ở nhiệt độ phù hợp.
"Trữ tình": (Trong văn học) Mang tính chất bộc lộ, diễn tả tình cảm, cảm xúc.
- Thơ của ông mang đậm chất trữ tình, sâu lắng.
Biến thể và từ gần giống
Tích trữ (động từ): Gom góp, chứa dần lại thành số lượng lớn.
- Việc tích trữ vàng như một hình thức đầu tư khá phổ biến.
Dự trữ (động từ/ danh từ): Chuẩn bị sẵn, để dành phòng khi cần; kho dự phòng.
- Ngân hàng Nhà nước có quyền điều tiết lượng ngoại tệ dự trữ.
Tàng trữ (động từ): Cất giấu, chứa đựng (thường mang sắc thái không công khai hoặc bí mật).
- Hành vi tàng trữ ma túy là phạm pháp.
Từ đồng nghĩa
- Cất: Để vào nơi kín đáo, an toàn.
- Chứa: Đựng, bao gồm bên trong.
- Tích lũy: Gom góp dần lại thành nhiều.
Từ trái nghĩa
- Tiêu thụ: Sử dụng, làm cho hết đi.
- Phân phát: Chia ra, phát ra cho nhiều người.
- Giải phóng: Thả ra, làm cho thoát khỏi sự chứa đựng.
Thành ngữ liên quan
- "Trữ hờn, tích oán": (Thành ngữ) Chứa chất, tích tụ lòng hận thù, oán giận.
- Sống phải rộng lượng, đừng để lòng trữ hờn tích oán.
- đgt. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần: bể trữ nước trữ lương thực trữ thóc trong kho.