trữ

  1. stocker; amasser.
    • Trữ hàng hoá
      stocker des marchandises.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trữ"

trữ
Người nông dân trữ thóc trong kho sau mùa thu hoạch.