tua

Học thuật
Thân thiện
tua

Tua cờ bay phấp phới trong gió.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Những sợi nhỏ, mềm, màu sắc, thường viền xung quanh hoặc rủ xuống để trang trí: Chỉ phần trang trí dạng sợi trên các vật dụng như cờ, đèn.
    • Vật nhỏ, mềm, hình dáng giống như những sợi trang trí nói trên: Chỉ các bộ phận trên cơ thể một số loài vật, như phần xúc tu.
    • Lượt, vòng: Chỉ một lần di chuyển hoặc hoạt động theo một vòng khép kín.
    • Hồi, trận: Chỉ một đợt, một lượt hành động liên tục mạnh mẽ.
    • Chòi canh gác: Một công trình nhỏ dùng để canh phòng, quan sát.
  2. Phó từ (cổ): Hãy, nên: Dùng để khuyên bảo, răn dạy nên làm điều đó.

dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa trang trí):

    • Tua cờ đỏ bay phấp phới trong gió.
    • Chiếc đèn lồng những tua vàng rất đẹp mắt.
  • Danh từ (nghĩa bộ phận cơ thể):

    • Con mực những tua dài để bắt mồi.
    • Tua cua bộ phận giúp cảm nhận môi trường xung quanh.
  • Danh từ (nghĩa lượt, vòng):

    • Chúng tôi đi một tua quanh hồ Gươm.
    • Công ty tổ chức một tua du lịch đến Đà Lạt.
  • Danh từ (nghĩa hồi, trận):

    • bị cha cho một tua đòn nhớ đời.
  • Danh từ (nghĩa chòi canh):

    • Người lính canh gác trên tua nhìn ra cánh đồng.
  • Phó từ (cổ):

    • "Tua gắng sức học hành cho thành tài." (Hãy nên gắng sức học hành cho thành tài.)
    • "Tua giữ gìn sức khỏe." (Hãy nên giữ gìn sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tua lại": Xem lại, phát lại (thường dùng trong ngữ cảnh xem phim, nghe nhạc).
    • Đoạn này hay quá, mình tua lại xem một lần nữa đi.
  • "tua nhanh": Chuyển động nhanh, lướt qua (nghĩa phái sinh từ việc đi một vòng nhanh).
    • Anh ấy chỉ tua nhanh qua các trang sách để tìm thông tin.
Biến thể từ gần giống
  • Tua-bin (danh từ): Máy móc hoạt động dựa trên sức nước hoặc hơi nước (từ mượn, khác nghĩa).
  • Tua tủa (tính từ): Rất nhiều mọc lên hoặc chỉ ra cùng lúc.
    • Những mũi tên bay ra tua tủa.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa trang trí: Viền, rèm (một phần).
  • Với nghĩa lượt, vòng: Vòng, lượt, chuyến.
  • Với nghĩa hồi, trận: Trận, hồi, phen.
  • Với nghĩa chòi canh: Chòi, vọng gác.
  • Với nghĩa cổ (phó từ): Hãy, nên, phải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tua đi tua lại: Đi đi lại lại nhiều lần tại một khu vực.
    • Chiếc xe tuần tra tua đi tua lại trên con phố.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tua" một cách độc lập với các nghĩa chính trên.
tua

Tua cờ bay phấp phới trong gió.

  1. 1 dt. 1. Những sợi nhỏ, mềm, màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp: tua cờ tua đèn lồng. 2. Vật nhỏ, mềm, hình giống như cái tua: tua mực tua cua.
  2. 2 (F. tour) dt. 1. Lượt, vòng: đi dạo một tua ngoài phố tua du lịch. 2. Hồi, trận: đánh cho một tua nên thân.
  3. 3 (F. tour) dt. Chòi canh gác: Xa du kích mỏ cày, Còn câu chuyện ban ngày đánh tua (Giang Nam).
  4. 4 pht., cổ Hãy, nên: tua gắng sức tua giữ gìn Tôi xin dám gởi lời này, Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên).