tua

  1. 1 dt. 1. Những sợi nhỏ, mềm, màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp: tua cờ tua đèn lồng. 2. Vật nhỏ, mềm, hình giống như cái tua: tua mực tua cua.
  2. 2 (F. tour) dt. 1. Lượt, vòng: đi dạo một tua ngoài phố tua du lịch. 2. Hồi, trận: đánh cho một tua nên thân.
  3. 3 (F. tour) dt. Chòi canh gác: Xa du kích mỏ cày, Còn câu chuyện ban ngày đánh tua (Giang Nam).
  4. 4 pht., cổ Hãy, nên: tua gắng sức tua giữ gìn Tôi xin dám gởi lời này, Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tua
Tua cờ bay phấp phới trong gió.