tua
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, thường viền xung quanh hoặc rủ xuống để trang trí: Chỉ phần trang trí dạng sợi trên các vật dụng như cờ, đèn.
- Vật nhỏ, mềm, có hình dáng giống như những sợi trang trí nói trên: Chỉ các bộ phận trên cơ thể một số loài vật, như phần xúc tu.
- Lượt, vòng: Chỉ một lần di chuyển hoặc hoạt động theo một vòng khép kín.
- Hồi, trận: Chỉ một đợt, một lượt hành động liên tục và mạnh mẽ.
- Chòi canh gác: Một công trình nhỏ dùng để canh phòng, quan sát.
Phó từ (cổ): Hãy, nên: Dùng để khuyên bảo, răn dạy nên làm điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa trang trí):
- Tua cờ đỏ bay phấp phới trong gió.
- Chiếc đèn lồng có những tua vàng rất đẹp mắt.
Danh từ (nghĩa bộ phận cơ thể):
- Con mực có những tua dài để bắt mồi.
- Tua cua là bộ phận giúp nó cảm nhận môi trường xung quanh.
Danh từ (nghĩa lượt, vòng):
- Chúng tôi đi một tua quanh hồ Gươm.
- Công ty tổ chức một tua du lịch đến Đà Lạt.
Danh từ (nghĩa hồi, trận):
- Nó bị cha cho một tua đòn nhớ đời.
Danh từ (nghĩa chòi canh):
- Người lính canh gác trên tua nhìn ra cánh đồng.
Phó từ (cổ):
- "Tua gắng sức học hành cho thành tài." (Hãy nên gắng sức học hành cho thành tài.)
- "Tua giữ gìn sức khỏe." (Hãy nên giữ gìn sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tua lại": Xem lại, phát lại (thường dùng trong ngữ cảnh xem phim, nghe nhạc).
- Đoạn này hay quá, mình tua lại xem một lần nữa đi.
- "tua nhanh": Chuyển động nhanh, lướt qua (nghĩa phái sinh từ việc đi một vòng nhanh).
- Anh ấy chỉ tua nhanh qua các trang sách để tìm thông tin.
Biến thể và từ gần giống
- Tua-bin (danh từ): Máy móc hoạt động dựa trên sức nước hoặc hơi nước (từ mượn, khác nghĩa).
- Tua tủa (tính từ): Rất nhiều và mọc lên hoặc chỉ ra cùng lúc.
- Những mũi tên bay ra tua tủa.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa trang trí: Viền, rèm (một phần).
- Với nghĩa lượt, vòng: Vòng, lượt, chuyến.
- Với nghĩa hồi, trận: Trận, hồi, phen.
- Với nghĩa chòi canh: Chòi, vọng gác.
- Với nghĩa cổ (phó từ): Hãy, nên, phải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tua đi tua lại: Đi đi lại lại nhiều lần tại một khu vực.
- Chiếc xe tuần tra tua đi tua lại trên con phố.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tua" một cách độc lập với các nghĩa chính trên.
- 1 dt. 1. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp: tua cờ tua đèn lồng. 2. Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua: tua cá mực tua cua.
- 2 (F. tour) dt. 1. Lượt, vòng: đi dạo một tua ngoài phố tua du lịch. 2. Hồi, trận: đánh cho một tua nên thân.
- 3 (F. tour) dt. Chòi canh gác: Xa cô du kích mỏ cày, Còn mê câu chuyện ban ngày đánh tua (Giang Nam).
- 4 pht., cổ Hãy, nên: tua gắng sức tua giữ gìn Tôi xin dám gởi lời này, Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên).