tunker

Định nghĩa

Danh từ: Người theo giáo Baptist (thực hành phép báp têm bằng cách dìm mình hoàn toàn trong nước). Từ này thường được dùng để chỉ một tín đồ của nhóm tôn giáo này, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc giáo phái cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Cộng đồng tunker coi phép báp têm bằng cách dìm mình một nguyên trung tâm của đức tin họ.)
  • (Anh ấy trở thành một tunker sau khi nghiên cứu các giáo của phong trào Baptist thời kỳ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn cảnh lịch sử hoặc thần học để phân biệt với các nhánh Baptist khác không thực hành báp têm bằng cách dìm mình.
  • (Truyền thống tunker nhấn mạnh phép báp têm cho người lớn như một sự lựa chọn ý thức về đức tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Tunkerism (danh từ): Hệ thống giáo hoặc phong trào của các tunker.
    • Tunkerism spread through certain regions of Europe during the Reformation. (Chủ nghĩa tunker lan rộng qua một số khu vực của châu Âu trong thời kỳ Cải cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Baptist (danh từ): Người theo giáo phái Baptist, tuy nhiên không phải tất cả Baptist đều tunker từ này mang sắc thái lịch sử hẹp hơn.
  • Anabaptist (danh từ): Người theo phong trào Anabaptist, liên quan đến thực hành báp têm cho người lớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tunker
A tunker performs a baptism by immersion in a river.