tinker

/'tiɳkə/
danh từ
  1. thợ hàn nồi
  2. thợ vụng
  3. việc làm dối, việc chắp vá

Idioms

  • to have an hour's tinker at something
    để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái
  • not worth a tinker's dam
    không đáng một xu
ngoại động từ
  1. hàn thiếc, hàn (nồi)
  2. dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu
nội động từ
  1. làm dối
    • to tinker away at; to tinker with
      làm qua loa, sửa vụng
    • to tinker with a literary work
      sửa lại một tác phẩm văn học một cách vụng về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tinker"

tinker
A person enjoys tinker with old clocks in their workshop.