turbulent

/'tə:bjulənt/
tính từ
  1. nghịch ngợm, hiếu động
    • Enfant turbulent
      em bé nghịch ngợm
  2. (văn học) xáo động, rạo rực
    • Des passions turbulentes
      dục vọng rạo rực
  3. chảy rối
    • Rivière turbulente
      con sông chảy rối
  4. (từ , nghĩa ) thích phá rối, thích nhộn nhạo
danh từ giống đực
  1. thiết bị ép da
    • Turbulent de mégisserie
      thiết bị ép da thuộc phèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "turbulent"

turbulent
Un enfant turbulent court et saute dans le parc.