tusk

/tʌsk/
danh từ
  1. (động vật học) ngà (voi); răng ranh (lợi lòi)
  2. răng (cào, bừa...)
ngoại động từ
  1. đâm bằng ngà; bằng răng nanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tusk"

Từ có nhắc đến "tusk"

tusk
An elephant uses its long tusk to lift a fallen tree branch.