desk

/desk/
danh từ
  1. bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc
  2. (the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh
  4. nơi thu tiền
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng)
    • the Korean desk of the Asian Department
      tổ (phụ trách vấn đề) Triều-tiên của Vụ Châu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "desk"

desk
A student organizes her books on the desk.