twang

/twæɳ/
danh từ
  1. tưng (tiếng búng dây đàn)
  2. (thông tục) giọng mũi; sự nói giọng mũi
    • to speak with a twang
      nói giọng mũi
động từ
  1. bật, búng (dây đàn)
  2. nói giọng mũi; đọc giọng mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "twang"

twang
The guitarist plucks the string, producing a sharp twang.