tang

/tæɳ/
danh từ
  1. chuôi (dao...)
ngoại động từ
  1. lắp chuôi, làm chuôi (dao...)
danh từ
  1. tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh
ngoại động từ
  1. rung vang, làm vang, làm inh ỏi
    • to tang bees
      khua vang lên cho ong không ra khỏi tổ
nội động từ
  1. ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh
danh từ
  1. vị, mùi vị, hương vị
  2. ý vị, đặc tính
    • the tang of Burns' poems
      cái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-
  3. ý, vẻ, giọng
    • there is a tang of displeasure in his voice
      trong giọng nói của anh ta ý không hài lòng
danh từ
  1. (thực vật học) tảo bẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tang
The chef adds a tang of lemon juice to the sauce.