twinge

/twindʤ/
danh từ
  1. (y học) sự đau nhói, sự nhức nhối
    • a twinge of toothache
      sự nhức răng
  2. (nghĩa bóng) sự cắn rứt
    • twinges of conscience
      sự cắn rứt của lương tâm
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối
  2. (nghĩa bóng) cắn rứt
    • his conscience twinges him
      lương tâm cắn rứt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "twinge"

twinge
She felt a twinge in her ankle after stepping off the curb.