tweet

/twi:t/
danh từ
  1. tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim)
nội động từ
  1. kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

tweet
A small bird tweets from a branch.