twit

/twit/
ngoại động từ
  1. trách, chê trách; quở mắng
    • to twit someone with (about) his carelessness
      chê trách ai về tính cẩu thả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

twit
The children twit the new teacher about his tie.