tyrien

Học thuật
Thân thiện
tyrien

Un tyrien fabrique une étoffe de pourpre dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thành phố Tyre: Chỉ những nguồn gốc, liên quan hoặc đặc trưng cho thành phố Tyre (còn gọi là Tia), một thành phố cảng lịch sử quan trọng ở Li-băng ngày nay.
    • (Thuộc về) nền văn minh Tyre: Chỉ những yếu tố thuộc về nền văn minh, văn hóa, thương mại hoặc lịch sử của thành phố Tyre cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La pourpre tyrienne était une teinture très précieuse dans l'Antiquité. (Màu tím Tyre là một loại thuốc nhuộm rất quý giá thời cổ đại.)
    • L'architecture tyrienne montre une grande maîtrise technique. (Kiến trúc Tyre thể hiện trình độ kỹ thuật điêu luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un art tyrien": nghệ thuật Tyre, chỉ phong cách nghệ thuật đặc trưng của vùng Tyre.

    • Les fouilles ont mis au jour des objets d'art tyrien. (Các cuộc khai quật đã phát lộ những đồ vật nghệ thuật Tyre.)
  • "une flotte tyrienne": hạm đội Tyre, chỉ lực lượng hải quân hoặc đội tàu buôn của thành phố Tyre.

    • La flotte tyrienne dominait la Méditerranée. (Hạm đội Tyre từng thống trị Địa Trung Hải.)
Biến thể từ gần giống
  • Tyr (danh từ riêng): Tên thành phố Tyre trong tiếng Pháp.
  • Phénicien, phénicienne (tính từ): (Thuộc về) người Phoenicia, một nhóm văn minh rộng hơn Tyre là một thành phố quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • De Tyr: (Thuộc về) Tyre (cách diễn đạt thông thường hơn).
    • La pourpre de Tyr (Màu tím của Tyre).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "tyrien" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử, khảo cổ học hoặc văn chương mô tả về thời cổ đại. Đây không phải là từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng lịch sử như: (văn hóa), (thành bang), (thương mại), (truyền thống).
tyrien

Un tyrien fabrique une étoffe de pourpre dans son atelier.

tính từ
  1. (sử học) (thuộc) thành Tia (ở Li-băng)