terrien

tính từ
  1. (thuộc) nông thôn, của thôn quê
    • Vertus terriennes
      những đức tính của thôn quê
  2. sống trên cạn (đối lập với người làm nghề biển)
    • Population terrienne
      dân sống trên cạn
  3. ruộng đất
    • Propriétaire terrien
      chủ ruộng đất, địa chủ
danh từ giống đực
  1. con người (sống trên quả đất)
  2. người nông thôn
    • Il était un vrai terrien attaché au sol
      ông ấymột người nông thôn thực sự gắn với ruộng đất
  3. người trên cạn
    • Le matelot et le terrien
      anh thủy thủ người trên cạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "terrien"

terrien
Un vrai terrien aime travailler la terre de ses mains.