terrien

Học thuật
Thân thiện
terrien

Un vrai terrien aime travailler la terre de ses mains.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) nông thôn, thôn quê: Chỉ những đặc điểm, phẩm chất gắn liền với vùng nông thôn, đồng quê.
    • Sống trên cạn: Chỉ những thuộc về đất liền, đối lập với biển cả.
    • ruộng đất, đất đai: Chỉ người sở hữu đất đai, ruộng vườn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Con người (sống trên Trái Đất): Một cách gọi để chỉ con người với tư cáchcư dân của hành tinh.
    • Người nông thôn: Người sống gắn bó với vùng nông thôn, ruộng đồng.
    • Người sống trên cạn: Người sống làm việc trên đất liền, đối lập với thủy thủ hay người sống trên biển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a des valeurs terriennes simples et honnêtes. (Anh ấy những giá trị thôn quê giản dị chân thật.)
    • Les forces terriennes se préparent à l'attaque. (Các lực lượng trên bộ đang chuẩn bị cho cuộc tấn công.)
    • C'est un grand propriétaire terrien. (Ông tamột đại địa chủ.)
  • Danh từ:

    • Nous sommes tous des terriens. (Tất cả chúng ta đềunhững con người sống trên Trái Đất.)
    • Mon grand-père était un vrai terrien, il ne quittait jamais sa ferme. (Ông tôimột người nông thôn chính hiệu, ông chẳng bao giờ rời khỏi trang trại của mình.)
    • Le terrien a le mal de mer, contrairement au marin. (Người sống trên cạn thì say sóng, trái ngược với thủy thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être terrien": tính cách thực tế, gắn liền với những điều cụ thể, vật chất, trái ngược với mộng, viển vông.
    • Il a l'esprit pratique, il est très terrien. (Anh ấy đầu óc thực tế, anh ấy rất gắn với thực tế/đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Terre (danh từ giống cái): Đất, mặt đất, Trái Đất.
    • Ils cultivent la terre. (Họ canh tác đất.)
  • Terrestre (tính từ): (Thuộc về) đất liền, trên cạn; (thuộc về) Trái Đất.
    • La vie terrestre (sự sống trên cạn / trên Trái Đất).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: campagnard (thuộc nông thôn), agricole (thuộc nông nghiệp).
  • Danh từ: campagnard (người nông thôn), habitant de la terre (cư dân Trái Đất).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ/Danh từ: marin (thuộc biển/thủy thủ), maritime (thuộc biển), citadin (thuộc thành thị/người thành thị).
terrien

Un vrai terrien aime travailler la terre de ses mains.

tính từ
  1. (thuộc) nông thôn, của thôn quê
    • Vertus terriennes
      những đức tính của thôn quê
  2. sống trên cạn (đối lập với người làm nghề biển)
    • Population terrienne
      dân sống trên cạn
  3. ruộng đất
    • Propriétaire terrien
      chủ ruộng đất, địa chủ
danh từ giống đực
  1. con người (sống trên quả đất)
  2. người nông thôn
    • Il était un vrai terrien attaché au sol
      ông ấymột người nông thôn thực sự gắn với ruộng đất
  3. người trên cạn
    • Le matelot et le terrien
      anh thủy thủ người trên cạn