ténor

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) giọng nam cao
  2. người giọng nam cao
  3. (nghĩa bóng, thân mật) người danh tiếng, người chủ chốt
    • Les grands ténors de politique
      những người danh tiếng lớn về chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ténor"