teneur

danh từ giống đực
  1. người giữ
    • Teneur de livres
      người giữ sổ sách kế toán
    • teneur de copie
      người đọc bản thảo (để người khác trên bản in thử)
danh từ giống cái
  1. nội dung
    • La teneur d'un traité
      nội dung bản hòa ước
  2. lượng chứa, hàm lượng
    • Teneur en or d'un minerai
      hàm lượng vàng trong một chất quặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

teneur
Le teneur de livres vérifie les comptes dans son bureau.