túa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chảy ra, tuôn tràn ra một cách mạnh mẽ: Dùng để diễn tả chất lỏng (như nước, mồ hôi) chảy ra nhiều và nhanh từ một nguồn hoặc một lỗ hổng.
- (Khẩu ngữ) Kéo nhau ra, ùa ra rất đông cùng một lúc: Dùng để diễn tả một đám đông người đột ngột xuất hiện hoặc di chuyển ra ngoài một cách ồ ạt, thiếu trật tự.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa 1):
- Nước từ vòi bị hỏng túa ra ướt cả sàn. (Nước từ vòi bị hỏng tuôn tràn ra làm ướt cả sàn.)
- Máu túa ra từ vết thương. (Máu chảy ra nhiều từ vết thương.)
Động từ (nghĩa 2):
- Cổng trường vừa mở, học sinh túa ra đường. (Cổng trường vừa mở, học sinh ùa ra đường rất đông.)
- Nghe tiếng còi báo động, mọi người túa ra khỏi tòa nhà. (Nghe tiếng còi báo động, mọi người kéo nhau ra khỏi tòa nhà rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "túa ra": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động chảy ra hoặc ùa ra từ bên trong ra bên ngoài.
- Tin đồn lan nhanh, dân phóng viên túa ra tận hiện trường. (Tin đồn lan nhanh, các phóng viên kéo nhau đến hiện trường rất đông.)
- "túa vào": Ít phổ biến hơn, nhưng có thể dùng để chỉ việc ùa vào một cách ồ ạt.
- Khi có khuyến mãi, khách hàng túa vào cửa hàng. (Khi có khuyến mãi, khách hàng ùa vào cửa hàng rất đông.)
Biến thể và từ gần giống
- Tuôn trào (động từ): Tuôn ra mạnh mẽ và liên tục (thường dùng cho cảm xúc, nước mắt, dòng chảy). Mang sắc thái trang trọng hơn.
- Nước mắt tuôn trào khi cô ấy nghe tin. (Nước mắt chảy dài khi cô ấy nghe tin.)
- Ùa ra (động từ): Di chuyển ra ngoài nhanh chóng và đông người. Gần nghĩa với "túa" ở nghĩa thứ hai.
- Lũ trẻ ùa ra sân chơi. (Lũ trẻ chạy ùa ra sân chơi.)
- Tràn ra (động từ): Chảy ra hoặc lan rộng ra ngoài phạm vi ban đầu. Có thể dùng cho chất lỏng hoặc đám đông.
- Nước lũ tràn ra khỏi bờ. (Nước lũ chảy tràn ra khỏi bờ.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1: Trào ra, phun ra, chảy xối xả.
- Nghĩa 2: Đổ xô ra, xô ra, kéo đến ồ ạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Túa ra tứ phía: Ùa ra từ nhiều hướng khác nhau.
- Khi hết giờ, học sinh túa ra tứ phía. (Khi hết giờ, học sinh ùa ra từ nhiều hướng.)
- Túa đi khắp nơi: Phân tán, đi đến nhiều nơi khác nhau một cách nhanh chóng.
- Sau buổi họp, mọi người túa đi khắp nơi. (Sau buổi họp, mọi người nhanh chóng đi đến nhiều nơi khác nhau.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "túa" một cách cố định. Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói và văn viết mô tả sinh động.
- đg. 1 Chảy ra, tuôn tràn ra. Chiếc thùng bị thủng nước túa ra ngoài. Mồ hôi túa ra ướt đẫm vai áo. 2 (kng.). Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự. Người túa ra đường đông nghịt.