túi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận may liền vào quần áo, dùng để đựng vật nhỏ mang theo người: "Túi" là một phần được may kèm vào trang phục như áo hoặc quần, có công dụng chứa đựng các đồ vật cá nhân nhỏ.
- Đồ đựng riêng biệt bằng vải, da hoặc chất liệu khác, thường có quai để xách hoặc đeo: "Túi" còn chỉ một vật dụng rời, dùng để đựng và mang theo các đồ vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy thọc tay vào túi quần. (Anh ấy đặt tay vào túi quần.)
- Chiếc túi áo bị rách. (Túi của chiếc áo bị rách.)
- Cô ấy xách một chiếc túi vải to đi chợ. (Cô ấy xách một chiếc túi vải lớn đi chợ.)
- Mua một túi gạo năm cân. (Mua một túi gạo nặng năm cân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cháy túi": hết sạch tiền, không còn đồng nào.
- Đi du lịch một chuyến về là cháy túi. (Đi du lịch một chuyến về là hết sạch tiền.)
"Túi tham không đáy": chỉ lòng tham vô đáy, không bao giờ biết đủ.
- Lòng tham của hắn như túi tham không đáy. (Lòng tham của hắn ta vô cùng, không biết đủ.)
Biến thể và từ liên quan
Túi xách (danh từ): loại túi có quai, dùng để xách tay, thường dành cho phụ nữ.
- Cô ấy có một chiếc túi xách hàng hiệu. (Cô ấy có một chiếc túi xách nhãn hiệu đắt tiền.)
Bỏ túi (tính từ/ cụm từ): có kích thước nhỏ gọn, dễ mang theo.
- Từ điển bỏ túi rất tiện lợi. (Từ điển cỡ nhỏ rất tiện lợi.)
Tiền túi (danh từ): tiền riêng của cá nhân.
- Anh ấy bỏ tiền túi ra mua sách. (Anh ấy dùng tiền cá nhân của mình để mua sách.)
Từ đồng nghĩa
- Bị (danh từ): túi lớn, thường bằng vải bố, để đựng hàng hóa cồng kềnh (ví dụ: bị gạo).
- Túi đeo (danh từ): túi có dây đeo.
Các cụm từ liên quan
Đút túi: chiếm đoạt, bỏ vào túi riêng một cách bất chính.
- Hắn ta tìm cách đút túi số tiền chênh lệch. (Hắn ta tìm cách chiếm đoạt số tiền chênh lệch.)
Vơ vào túi: thu lợi, thu gom về cho mình.
- Công ty lớn vơ vào túi phần lợi nhuận lớn nhất. (Công ty lớn thu về phần lợi nhuận lớn nhất.)
Thành ngữ liên quan
- No cơm ấm cật, rét đến bật *túi ra*: (thành ngữ cũ) chỉ sự nghèo khó, thiếu thốn đến mức cùng cực.
- Một *túi cơm, một túi cá*: (thành ngữ) chỉ cuộc sống đầy đủ, no ấm.
- d. 1 Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Túi áo. Thọc tay vào túi. Cháy túi*. 2 Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách. Túi thuốc. Xách túi đi làm. Túi gạo. Túi tham không đáy (b.).