túi

  1. d. 1 Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Túi áo. Thọc tay vào túi. Cháy túi*. 2 Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường quai xách. Túi thuốc. Xách túi đi làm. Túi gạo. Túi tham không đáy (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "túi"

túi
Cô ấy đặt chiếc điện thoại vào túi áo của mình.