tệ

Học thuật
Thân thiện
tệ

Hôm nay cô bé vui tệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thói xấu, tệ nạn: Một thói quen xấu, hại, tương đối phổ biến trong xã hội. Thường dùng để chỉ các vấn đề mang tính xã hội.
  2. Tính từ:
    • Xấu, kém, tồi: Biểu thị chất lượng thấp, không tốt, không đạt yêu cầu.
    • Tồi tệ, không tình nghĩa: Dùng để chỉ thái độ, cách đối xử thiếu tốt, thiếu tình cảm, vô tâm.
  3. Phó từ (khẩu ngữ; dùng phụ sau tính từ):
    • Rất, lắm, quá: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ đi trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xã hội cần chung tay bài trừ các tệ nạn. (Xã hội cần chung tay bài trừ các thói xấu/tệ nạn.)
    • Tệ quan liêu một trở ngại cho sự phát triển. (Thói quan liêu một trở ngại cho sự phát triển.)
  • Tính từ:
    • Thời tiết hôm nay thật tệ. (Thời tiết hôm nay thật xấu/tồi.)
    • Anh ta đối xử rất tệ với đồng nghiệp. (Anh ta đối xử rất tồi tệ/không tình nghĩa với đồng nghiệp.)
  • Phó từ:
    • ấy hôm nay vui tệ! ( ấy hôm nay vui lắm/quá!)
    • Bài toán này khó tệ. (Bài toán này khó quá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tệ hại": rất xấu, rất tồi, ở mức độ nghiêm trọng.
    • Tình hình an ninhkhu vực đó đang tệ hại. (Tình hình an ninhkhu vực đó đang rất tồi tệ.)
  • "tệ bạc": (về cách đối xử) vô ơn, bạc bẽo, không giữ tình nghĩa.
    • Lòng người sao tệ bạc đến thế. (Lòng người sao ơn/bạc bẽo đến thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Tệ nạn (danh từ): thói xấu, hiện tượng xấu trong xã hội (thường dùng trong cụm).
    • Các tệ nạn xã hội như ma túy, cờ bạc cần được ngăn chặn.
  • Tồi tệ (tính từ): rất xấu, rất kém cỏi (nhấn mạnh hơn "tệ").
    • Dịch vụđây tồi tệ không thể chấp nhận được.
Từ đồng nghĩa
  • Xấu: (tính từ) không tốt, trái với tốt.
  • Kém: (tính từ) chất lượng thấp, không bằng.
  • Tồi: (tính từ) giá trị thấp, chất lượng kém.
  • Bạc: (tính từ, trong "bạc bẽo") vô ơn, không trọng tình nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Tốt: (tính từ) phẩm chất, giá trị cao.
  • Hay: (tính từ) tốt, đẹp, xuất sắc (trong khẩu ngữ).
  • Tử tế: (tính từ) tốt bụng, đàng hoàng trong cách cư xử.
Thành ngữ liên quan
  • "Tệ như ma" (khẩu ngữ): rất tồi, rất xấu, không thể chấp nhận được.
    • Dịch vụ của hãng hàng không đó tệ như ma.
  • "Ăn ở tệ bạc": đối xử một cáchơn, không tình nghĩa.
    • ăn ở tệ bạc với người đã từng cưu mang mình.
tệ

Hôm nay cô bé vui tệ.

  1. I d. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa hại. Tệ nghiện rượu. Tệ quan liêu.
  2. II t. Tỏ ra không tốt, không tình nghĩa trong quan hệ đối xử. Xử với nhau. Một người chồng rất tệ.
  3. III p. (kng.; dùng phụ sau t.). Lắm, quá. hôm nay đẹp . Vui tệ. Học hành dốt tệ.