tệ

  1. I d. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa hại. Tệ nghiện rượu. Tệ quan liêu.
  2. II t. Tỏ ra không tốt, không tình nghĩa trong quan hệ đối xử. Xử với nhau. Một người chồng rất tệ.
  3. III p. (kng.; dùng phụ sau t.). Lắm, quá. hôm nay đẹp . Vui tệ. Học hành dốt tệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tệ"

tệ
Hôm nay cô bé vui tệ.