tố

tố một động từ ngắn nhưng dễ gây nhầm: lúc chỉ việc nói quá, phóng đại một chuyện nhỏ thành lớn; lúc lại mang nghĩa tố cáo, vạch trần điều sai trái. Điểm quan trọng không chỉ nằmnghĩa, ngữ cảnh những từ đi kèm. Trong bài học này, ta sẽ nhìn cách phân biệttố lêntrong khẩu ngữ với những cách dùng nhưtố tội ác” hay “tố khổtrong bối cảnh xã hội, lịch sử. Khi nào nên dùngtố”, khi nào nên nói hơn bằngtố cáohoặctố giác”? Cùng xem bài học đầy đủ để dùng từ này tự nhiên chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tố
Một người nông dân tố tội địa chủ trước hội đồng làng.