tốc

  1. relever.
    • Tốc váy
      relever la jupe.
  2. renverser; enlever.
    • Gió tốc mái nhà
      vent qui enlève (renvese) une toiture.
  3. rapidement; vite.
    • Chạy tốc về nhà
      courir rapidement à la maison.
  4. (infml.) courir rapidement; marcher rapidement.
    • Nghe tin đó tốc về nhà
      à cette nouvelle, il courut rapidement à la maison.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tốc"

tốc
Một cơn bão mạnh làm tốc mái nhà tranh.