tụng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đọc một bài kinh Phật: Hành động đọc thành lời các văn bản, kinh kệ trong Phật giáo, thường theo một âm điệu hoặc nhịp điệu nhất định.
- Đọc to lên nhiều lần: Hành động đọc lớn tiếng một nội dung nào đó nhiều lần, thường với mục đích học thuộc lòng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các nhà sư tụng kinh cầu an cho gia đình. (Các nhà sư đọc kinh cầu bình an cho gia đình.)
- Học sinh tụng bài thơ nhiều lần để chuẩn bị cho buổi diễn ngâm. (Học sinh đọc to bài thơ nhiều lần để chuẩn bị cho buổi ngâm thơ.)
- Nó tụng đi tụng lại công thức toán mà vẫn không nhớ. (Nó đọc đi đọc lại công thức toán mà vẫn không nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tụng niệm": vừa đọc kinh vừa tập trung suy nghĩ, tưởng niệm (thường dùng trong tôn giáo).
- Cụ bà thường tụng niệm Phật hiệu mỗi sáng.
- "tụng đọc": đọc to và rõ ràng (có thể dùng trong cả ngữ cảnh tôn giáo và học tập).
- Thầy giáo yêu cầu học sinh tụng đọc bảng cửu chương.
Biến thể và từ gần giống
- Tụng kinh (cụm động từ): hành động đọc kinh Phật.
- Hoạt động tụng kinh diễn ra hàng ngày tại chùa.
- Tụng ca (động từ): hát ngợi ca, thường mang tính trang trọng, có thể dùng trong văn chương.
- Nhà thơ tụng ca vẻ đẹp của quê hương.
Từ đồng nghĩa
- Đọc: nói chung về hành động nhìn chữ và phát thành lời. ("Tụng" thường hàm ý đọc to, có nhịp điệu hoặc lặp lại).
- Ngâm: đọc thơ với giọng có ngân nga, lên xuống (thường dành cho thơ ca, khác với "tụng" kinh).
- Xướng: đọc to, công bố một cách trang trọng (như xướng danh, xướng ngôn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tụng thuộc lòng: đọc to nhiều lần cho đến khi thuộc.
- Muốn nhớ lâu, em phải tụng thuộc lòng các công thức này.
Thành ngữ liên quan
(Từ "tụng" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Cách dùng chủ yếu tập trung vào nghĩa gốc và nghĩa mở rộng như đã nêu.)
- đg. Đọc một bài kinh Phật. Ngr. Đọc to lên nhiều lần: Tụng mãi mà bài văn không thuộc.