tụng

  1. réciter; psalmodier.
    • Nhà sư tụng kinh
      bonze qui récite les livres liturgiques du bouddhisme
    • Tụng mãi vẫn chưa thuộc bài
      (thông tục) réciter (psalmodier) plusieurs fois sans encore savoir sa leçon.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tụng
Một nhà sư tụng kinh trong chùa.