tụt

Học thuật
Thân thiện
tụt

Một đứa trẻ tụt từ trên giường xuống sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển, xê dịch từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn: Hành động trượt, tuột hoặc di chuyển xuống dưới một cách tự nhiên hoặc do tác động.
    • Bị giảm sút, thụt lùi so với vị trí hoặc trình độ ban đầu: Dùng để chỉ việc bị tụt hạng, kém đi so với trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cái vớ bị tụt xuống mắt cá chân. (Chiếc tất bị tuột xuống mắt cá chân.)
    • Xe đạp leo dốc không nổi, cứ tụt dần xuống. (Xe đạp leo dốc không nổi, cứ tụt dần xuống.)
    • Thành tích học tập của đang tụt hậu so với các bạn. (Thành tích học tập của đang tụt hậu so với các bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tụt hậu": rơi vào tình trạng lạc hậu, kém phát triển hơn so với những đối tượng khác.

    • Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ nguy cơ tụt hậu. (Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ nguy cơ tụt hậu.)
  • "tụt mood" (từ lóng, vay mượn): tâm trạng đi xuống, trở nên buồn , chán nản.

    • Nghe tin đó xong, tôi tụt mood cả ngày. (Nghe tin đó xong, tôi tụt mood cả ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuột (động từ): Có nghĩa tương tự "tụt", thường dùng để chỉ sự trượt xuống, rơi xuống một cách nhanh chóng hoặc mất kiểm soát.
    • Sợi dây tuột khỏi tay. (Sợi dây tuột khỏi tay.)
  • Tụt giảm (động từ): Giảm sút, đi xuống (thường dùng cho số lượng, chất lượng).
    • Sản lượng tụt giảm nghiêm trọng. (Sản lượng tụt giảm nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trượt: Di chuyển trên bề mặt, thường xuống dưới.
  • Sụt: Giảm mạnh, hạ thấp xuống (thường dùng cho giá cả, vị trí).
  • Giảm sút: Trở nên kém hơn trước.
Từ trái nghĩa
  • Leo: Trèo lên, di chuyển lên cao.
  • Tăng: Trở nên nhiều hơn, cao hơn.
  • Tiến bộ: Phát triển lên, tốt hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tụt xuống: Di chuyển từ trên xuống dưới.
    • Đứa bé tụt xuống khỏi ghế. (Đứa bé tụt xuống khỏi ghế.)
  • Tụt lại (đằng sau): Ở lại phía sau, không theo kịp.
    • chạy chậm nên đã tụt lại đằng sau cả nhóm. ( chạy chậm nên đã tụt lại đằng sau cả nhóm.)
Thành ngữ liên quan
  • Tụt quần: (Nghĩa đen) Kéo quần xuống. (Nghĩa bóng, thô tục) Chỉ sự thất bại hoàn toàn, mất mặt.
    • Đội bóng đó bị tụt quần với tỉ số 0-5. (Đội bóng đó bị tụt quần với tỉ số 0-5.)
tụt

Một đứa trẻ tụt từ trên giường xuống sàn nhà.

  1. đg. Xê dịch từ trên xuống dưới: Thằng đangtrên giường tụt xuống đất; Đang từ hàng đầu tụt xuống hàng hai.