tụt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển, xê dịch từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn: Hành động trượt, tuột hoặc di chuyển xuống dưới một cách tự nhiên hoặc do tác động.
- Bị giảm sút, thụt lùi so với vị trí hoặc trình độ ban đầu: Dùng để chỉ việc bị tụt hạng, kém đi so với trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cái vớ bị tụt xuống mắt cá chân. (Chiếc tất bị tuột xuống mắt cá chân.)
- Xe đạp leo dốc không nổi, cứ tụt dần xuống. (Xe đạp leo dốc không nổi, cứ tụt dần xuống.)
- Thành tích học tập của nó đang tụt hậu so với các bạn. (Thành tích học tập của nó đang tụt hậu so với các bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tụt hậu": rơi vào tình trạng lạc hậu, kém phát triển hơn so với những đối tượng khác.
- Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ có nguy cơ tụt hậu. (Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ có nguy cơ tụt hậu.)
"tụt mood" (từ lóng, vay mượn): tâm trạng đi xuống, trở nên buồn bã, chán nản.
- Nghe tin đó xong, tôi tụt mood cả ngày. (Nghe tin đó xong, tôi tụt mood cả ngày.)
Biến thể và từ gần giống
- Tuột (động từ): Có nghĩa tương tự "tụt", thường dùng để chỉ sự trượt xuống, rơi xuống một cách nhanh chóng hoặc mất kiểm soát.
- Sợi dây tuột khỏi tay. (Sợi dây tuột khỏi tay.)
- Tụt giảm (động từ): Giảm sút, đi xuống (thường dùng cho số lượng, chất lượng).
- Sản lượng tụt giảm nghiêm trọng. (Sản lượng tụt giảm nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Trượt: Di chuyển trên bề mặt, thường là xuống dưới.
- Sụt: Giảm mạnh, hạ thấp xuống (thường dùng cho giá cả, vị trí).
- Giảm sút: Trở nên kém hơn trước.
Từ trái nghĩa
- Leo: Trèo lên, di chuyển lên cao.
- Tăng: Trở nên nhiều hơn, cao hơn.
- Tiến bộ: Phát triển lên, tốt hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tụt xuống: Di chuyển từ trên xuống dưới.
- Đứa bé tụt xuống khỏi ghế. (Đứa bé tụt xuống khỏi ghế.)
- Tụt lại (đằng sau): Ở lại phía sau, không theo kịp.
- Nó chạy chậm nên đã tụt lại đằng sau cả nhóm. (Nó chạy chậm nên đã tụt lại đằng sau cả nhóm.)
Thành ngữ liên quan
- Tụt quần: (Nghĩa đen) Kéo quần xuống. (Nghĩa bóng, thô tục) Chỉ sự thất bại hoàn toàn, mất mặt.
- Đội bóng đó bị tụt quần với tỉ số 0-5. (Đội bóng đó bị tụt quần với tỉ số 0-5.)
- đg. Xê dịch từ trên xuống dưới: Thằng bé đang ở trên giường tụt xuống đất; Đang từ hàng đầu tụt xuống hàng hai.