tứa

Học thuật
Thân thiện
tứa

Em bé tứa một ít sữa sau khi bú no.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nôn ra một ít sữa: Dùng để miêu tả hành động trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ nôn ra một lượng nhỏ sữa ngay sau khi , thường do quá no.
    • Rỉ ra, chảy ra từng giọt đặc: (Nghĩa mở rộng, ít dùng hơn) Chỉ chất lỏng (như mồ hôi, nhựa cây) rỉ ra hoặc chảy ra từng giọt nhỏ, đặc chậm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):

    • Em mới xong đã tứa ra một ít sữa.
    • Trẻ sơ sinh hay tứa sữa nếu được cho quá nhiều một lúc.
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • Nhựa cây tứa ra từ vết thương trên thân.
    • Mồ hôi tứa ra trên trán người thợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tứa ra": Cụm động từ thường dùng để nhấn mạnh hành động chảy/rỉ ra ngoài.
    • Vết cắt sâu khiến máu tứa ra không ngừng.
Biến thể từ gần giống
  • Trớ (động từ): Cũng có nghĩa nôn ra (thức ăn, sữa), thường dùng cho trẻ em. "Trớ" có thể chỉ lượng nhiều hơn so với "tứa".
  • Ọc (động từ): Nôn mạnh, nôn nhiều, mức độ mạnh hơn "tứa" "trớ".
  • Rỉ (động từ): Chảy ra từ từ với lượng rất nhỏ, thường dùng cho chất lỏng nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Trào ra: (Đối với nghĩa mở rộng) Chảy/rỉ ra.
  • Rỉ ra: (Đối với nghĩa mở rộng) Chảy ra từ từ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tứa" trong nghĩa chính (trẻ con nôn sữa) thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả đời sống.
  • Nghĩa mở rộng (chất lỏng rỉ ra) ít phổ biến hơn mang tính văn chương, miêu tả.
tứa

Em bé tứa một ít sữa sau khi bú no.

  1. đg. Nói trẻ con nôn một ít sữa khi no quá.