mad

/mæd/
tính từ
  1. điên, cuồng, mất trí
    • to go mad
      phát điên, hoá điên
    • to drive someone mad
      làm cho ai phát điên lên
    • like mad
      như điên, như cuồng
  2. (thông tục) bực dọc, bực bội
    • to be mad about (at) missing the train
      bực bội bị nhỡ xe lửa
  3. (+ about, after, for, on) say mê, ham mê
    • to be mad on music
      say mê âm nhạc
  4. tức giận, giận dữ, nổi giận
    • to get mad
      nổi giận
động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

mad
She gets mad when you wake her up so early.