dependable

/di'pendəbl/
tính từ
  1. có thể tin được, đáng tin cậy, căn cứ
    • a dependable man
      người đáng tin cậy
    • a dependable piece of news
      mẫu tin căn cứ, mẫu tin có thể tin được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dependable"

dependable
A dependable friend always arrives on time for their morning walk.