undercover

/'ʌndə,kʌvə/
tính từ
  1. bí mật, giấu giếm
    • undercover agent
      người làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

undercover
An undercover agent discreetly observes a meeting in a public park.