undone

/'ʌn'dʌn/
động tính từ quá khứ của undo
tính từ
  1. không làm; chưa xong, bỏ dở
    • he died with his work still undone
      ông ta mất đi để lại công việc còn bỏ dở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "undone"

undone
Her shoelaces were undone as she walked.