unite

/ju:'nait/
động từ
  1. nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
    • to unite one town with another
      hợp nhất hai thành phố
    • to unite bricks with cement
      kết những viên gạch lại bằng xi măng
  2. liên kết, liên hiệp, đoàn kết
    • workers of the world, unite!
      vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
    • les us unite to fight our common enemy
      chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
  3. kết thân, kết hôn
  4. hoà hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unite
The community will unite to build a new playground.