untie

/' n'tai/
ngoại động từ
  1. cởi dây, tháo dây; cởi nút; cởi trói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "untie"

Từ có nhắc đến "untie"

untie
He unties his shoelaces before taking off his shoes.